rộng rãi

Học thuật
Thân thiện
rộng rãi

Căn phòng khách này rất rộng rãi và thoáng đãng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • diện tích, không gian lớn, thoáng đãng: Chỉ sự vật kích thước, quy mô lớn, tạo cảm giác thoải mái, không bị chật hẹp.
    • Hào phóng, dễ dãi, không so đo, tính toán chi li: Chỉ thái độ, tính cách của con người trong việc sử dụng tiền bạc, đối đãi với người khác hoặc trong cách nhìn nhận vấn đề.
    • Lan rộng, phổ biến khắp nơi: Chỉ sự việc, hiện tượng phạm vi ảnh hưởng hoặc xuất hiện rộng lớn.
dụ sử dụng
  • Chỉ không gian:

    • Căn phòng khách này thật rộng rãi sáng sủa.
    • Khu vườn rộng rãi nơi lý tưởng để trẻ em vui chơi.
  • Chỉ tính cách, thái độ:

    • Ông ấy một người rất rộng rãi, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
    • Chúng ta cần cái nhìn rộng rãi hơn về vấn đề văn hóa khác biệt.
  • Chỉ phạm vi lan rộng:

    • Tin tức về sự kiện đó đã lan truyền một cách rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
    • Chủ trương này nhận được sự đồng tình rộng rãi của quần chúng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng rộng rãi": chỉ tấm lòng hào phóng, bao dung, không hẹp hòi.

    • Sự giúp đỡ của anh ấy xuất phát từ một lòng rộng rãi hiếm .
  • "Tư tưởng rộng rãi": chỉ tư tưởng cởi mở, tiến bộ, không bảo thủ.

    • Một xã hội phát triển cần những người tư tưởng rộng rãi.
Biến thể từ gần giống
  • Rộng (tính từ): từ gốc, chủ yếu chỉ kích thước, diện tích lớn.

    • Con đường này rất rộng.
  • Rộng lượng (tính từ): nhấn mạnh đến sự bao dung, độ lượng trong ứng xử, thường dùng cho tính cách.

    • ấy đã rộng lượng tha thứ cho lỗi lầm của họ.
  • Phóng khoáng (tính từ): chỉ tính cách thoải mái, tự do, không gò bó, có thể bao hàm cả sự hào phóng.

    • Lối sống phóng khoáng của anh ấy khiến ai cũng mến.
Từ đồng nghĩa
  • Thoáng đãng: (chỉ không gian) rộng thoáng.
  • Hào phóng: (chỉ tính cách) sẵn sàng cho đi, không so đo.
  • Phổ biến: (chỉ phạm vi) nhiều nơi, được nhiều người biết đến.
Từ trái nghĩa
  • Chật hẹp: (không gian) nhỏ, hẹp; (tư tưởng) hẹp hòi.
  • Keo kiệt: (tính cách) hà tiện, không muốn cho đi.
  • Hạn hẹp: (phạm vi) nhỏ, không lan rộng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rộng rãi mở lòng: sẵn sàng đón nhận, giúp đỡ một cách chân thành.

    • Cộng đồng đã rộng rãi mở lòng đón nhận những người tị nạn.
  • Rộng rãi bao dung: thái độ độ lượng, tha thứ.

    • Với tấm lòng rộng rãi bao dung, ông đã xóa bỏ mọi hiềm khích.
rộng rãi

Căn phòng khách này rất rộng rãi và thoáng đãng.

  1. t. 1. Nh. Rộng: Nhà cửa rộng rãi. Ngb. Hào phóng, dễ dãi trong việc tiền nong hoặc đối với lợi ích của người khác. 2. khắp nơi: Dư luận rộng rãi trên thế giới lên án những hành động của Mỹ vi phạm hiệp định.