rộng rãi

  1. t. 1. Nh. Rộng: Nhà cửa rộng rãi. Ngb. Hào phóng, dễ dãi trong việc tiền nong hoặc đối với lợi ích của người khác. 2. khắp nơi: Dư luận rộng rãi trên thế giới lên án những hành động của Mỹ vi phạm hiệp định.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rộng rãi
Căn phòng khách này rất rộng rãi và thoáng đãng.